门口贴了一张告示。
Ménkǒu tiēle yì zhāng gàoshì.
Ở cửa có dán một tờ thông báo.
A notice is posted at the door.
“告示” đọc là gàoshi, là danh từ, chỉ bản thông báo dán ở nơi công cộng cho mọi người xem. Động từ đi kèm là “贴”: “门口 贴 了 一 张 告示”; lượng từ “张”. So với “通知” (thông báo, dùng rộng cho cả văn bản, lời nói, tin nhắn), “告示” là tờ giấy niêm yết, nghe hơi cổ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.