他劝告我不要抽烟。
Tā quàngào wǒ bú yào chōuyān.
Anh ấy khuyên tôi không nên hút thuốc.
He advised me not to smoke.
"劝告" (khuyên bảo) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ: "劝告 他 不要 抽烟" (khuyên anh ấy đừng hút thuốc). Danh từ: "听 劝告" (nghe lời khuyên). Gần nghĩa "劝" trong khẩu ngữ. "劝说" nhấn mạnh việc thuyết phục người khác đổi ý.
劝告 viết sang phồn thể là 勸告 quàn gào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.