我品尝了妈妈做的汤,很好喝。
Wǒ pǐncháng le māma zuò de tāng, hěn hǎo hē.
Tôi đã nếm thử món canh mẹ nấu, rất ngon.
I tasted the soup my mom made, it's delicious.
"品尝" (nếm, thưởng thức) là động từ, tân ngữ là món ăn, đồ uống: "品尝 美食", "品尝 一下". Sắc thái trang trọng, nếm kỹ để cảm nhận hương vị, hơn hẳn "尝" một chữ (nếm thử). Nghĩa bóng: "品尝 成功 的 滋味" (nếm trải vị thành công).
品尝 viết sang phồn thể là 品嘗 pǐn cháng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.