这两条线垂直。
Zhè liǎng tiáo xiàn chuízhí.
Hai đường thẳng này vuông góc.
These two lines are perpendicular.
“垂直” (vuông góc; thẳng đứng) là tính từ, dùng nhiều trong hình học, kỹ thuật. Cấu trúc hay gặp: “A 和 B 垂直” hoặc “A 垂直 于 B” (A vuông góc với B). Làm định ngữ: “垂直 的 线” (đường vuông góc). Từ đối lập là “平行” (song song).