Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 天平

天平

tiān píng
Âm Hán-Việt: thiên bình
HSK 3.0 cấp 9
cân/bàn cân
scales (to weigh things)

Ví dụ câu

天平的两边要平衡。

Tiānpíng de liǎng biān yào pínghéng.

Hai bên của cái cân phải cân bằng.

The two sides of the scale need to be balanced.

Cách dùng từ này

"天平" là danh từ, chỉ cân đĩa: loại cân có hai đĩa phải thăng bằng, hay dùng trong phòng thí nghiệm. Hay gặp "用 天平 称" và "天平 的 两边". Nghĩa bóng là cán cân công bằng. Cân thường ở chợ, cân điện tử thì gọi là "秤", không gọi "天平".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →