Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 婚纱

婚纱

hūn shā
Âm Hán-Việt: hôn sa
HSK 3.0 cấp 7
váy cưới
wedding dress

Ví dụ câu

她穿婚纱的样子真漂亮。

Tā chuān hūnshā de yàngzi zhēn piàoliang.

Cô ấy mặc váy cưới trông thật đẹp.

She looks really beautiful in a wedding dress.

Cách dùng từ này

“婚纱” là danh từ, nghĩa là váy cưới, áo cưới của cô dâu (kiểu phương Tây). Động từ đi kèm là “穿”: “穿 婚纱”; cụm hay gặp “婚纱 照” (ảnh cưới), “婚纱 店”. Lượng từ là “件” hoặc “套”. Đừng nhầm với “婚礼” (lễ cưới).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

婚纱 viết sang phồn thể là 婚紗 hūn shā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →