今天来的人寥寥无几。
Jīntiān lái de rén liáoliáowújǐ.
Hôm nay người đến rất ít.
Very few people came today.
"寥寥无几" là thành ngữ, nghĩa là ít ỏi, chẳng được mấy. Làm vị ngữ ở cuối câu, chủ ngữ là thứ đếm được: "今天 来 的 人 寥寥无几", "这样 的 机会 寥寥无几". Không đứng trước danh từ như số từ. Nghĩa ngược với "无数" (vô số).
寥寥无几 viết sang phồn thể là 寥寥無幾 liáo liáo wú jǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.