Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 寥寥无几

寥寥无几

liáo liáo wú jǐ
Âm Hán-Việt: liêu liêu vô kỉ
HSK 3.0 cấp 9
rất ít ỏi
just a very few (idiom)

Ví dụ câu

今天来的人寥寥无几。

Jīntiān lái de rén liáoliáowújǐ.

Hôm nay người đến rất ít.

Very few people came today.

Cách dùng từ này

"寥寥无几" là thành ngữ, nghĩa là ít ỏi, chẳng được mấy. Làm vị ngữ ở cuối câu, chủ ngữ là thứ đếm được: "今天 来 的 人 寥寥无几", "这样 的 机会 寥寥无几". Không đứng trước danh từ như số từ. Nghĩa ngược với "无数" (vô số).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

寥寥无几 viết sang phồn thể là 寥寥無幾 liáo liáo wú jǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →