Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 尾气

尾气

wěi qì
Âm Hán-Việt: vĩ khí
HSK 3.0 cấp 9
khí thải
exhaust

Ví dụ câu

汽车尾气污染空气。

Qì chē wěi qì wū rǎn kōng qì.

Khí thải xe hơi gây ô nhiễm không khí.

Car exhaust pollutes the air.

Cách dùng từ này

“尾气” là danh từ, chỉ khí thải; thường đứng sau danh từ chỉ phương tiện như “汽车”, hoặc đứng trước động từ “污染”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

尾气 viết sang phồn thể là 尾氣 wěi qì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →