汽车尾气污染空气。
Qì chē wěi qì wū rǎn kōng qì.
Khí thải xe hơi gây ô nhiễm không khí.
Car exhaust pollutes the air.
“尾气” là danh từ, chỉ khí thải; thường đứng sau danh từ chỉ phương tiện như “汽车”, hoặc đứng trước động từ “污染”.
尾气 viết sang phồn thể là 尾氣 wěi qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.