Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 山坡

山坡

shān pō
Âm Hán-Việt: sơn pha
HSK 3.0 cấp 6
sườn núi, dốc núi
hillside, mountain slope

Ví dụ câu

山坡上有很多花。

Shānpō shàng yǒu hěnduō huā.

Trên sườn núi có nhiều hoa.

There are many flowers on the hillside.

Cách dùng từ này

“山坡” (sườn núi, sườn đồi) là danh từ, hay đi với “上”: “山坡 上 有 很 多 花”. Lượng từ “片” hoặc “个”. Khác “山顶” (đỉnh núi) và “山区” (vùng núi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →