Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 工作量

工作量

gōng zuò liàng
Âm Hán-Việt: công tác lượng
HSK 3.0 cấp 9
khối lượng công việc
workload

Ví dụ câu

我的工作量很大。

Wǒ de gōngzuòliàng hěn dà.

Khối lượng công việc của tôi rất lớn.

My workload is heavy.

Cách dùng từ này

"工作量" là danh từ, nghĩa là khối lượng công việc. Hay làm chủ ngữ với tính từ chỉ mức độ phía sau: "我的 工作量 很 大", hoặc làm tân ngữ của "增加", "减少": "增加 工作量". Hậu tố "量" chỉ lượng, cũng gặp trong "数量", "质量".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →