他应邀参加了会议。
Tā yìngyāo cānjiā le huìyì.
Anh ấy theo lời mời đã tham gia cuộc họp.
He attended the meeting by invitation.
"应邀" là trạng từ, chỉ hành động theo lời mời; thường đứng trước động từ để mô tả cách thức tham gia, như "应邀参加" (tham gia theo lời mời). Thường đi kèm với các động từ như "参加" (tham gia), "出席" (có mặt).
应邀 viết sang phồn thể là 應邀 yìng yāo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.