Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 心血

心血

xīn xuè
Âm Hán-Việt: tâm huyết
HSK 3.0 cấp 7
tâm huyết
heart's blood

Ví dụ câu

这是他多年的心血。

Zhè shì tā duō nián de xīnxuè.

Đây là tâm huyết nhiều năm của anh ấy.

This is the fruit of his years of hard work.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →