Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 扑面而来

扑面而来

pū miàn ér lái
Âm Hán-Việt: bốc diện nhi lai
HSK 3.0 cấp 9
đập vào mặt/xông tới
lit. sth hits one in the face

Ví dụ câu

花香扑面而来。

Huāxiāng pū miàn ér lái.

Hương hoa đập vào mặt.

The fragrance of flowers hits you in the face.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

扑面而来 viết sang phồn thể là 撲面而來 pū miàn ér lái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →