Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 拿出

拿出

ná chū
Âm Hán-Việt: nã xuất
HSK 3.0 cấp 2
lấy ra
to take out

Ví dụ câu

他拿出书来。

Tā ná chū shū lái.

Anh ấy lấy sách ra.

He takes out a book.

Cách dùng từ này

“拿出” là động từ, gồm 拿 (cầm, lấy) và bổ ngữ xu hướng 出 (ra), nghĩa là lấy ra từ trong túi, hộp, ngăn kéo. Tân ngữ đứng sau 出, hoặc chen giữa 出 và 来: 拿出书来 (lấy sách ra). Cũng nói 拿出 + 来 khi không nêu tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →