他是老板的接班人。
Tā shì lǎobǎn de jiēbānrén.
Anh ấy là người kế nhiệm của ông chủ.
He is the successor of the boss.
“接班人” (người kế nhiệm, người nối nghiệp) là danh từ, thường đi sau định ngữ chỉ người hay tổ chức được kế thừa: “老板的 接班人”, “公司的 接班人”. Hay gặp với “培养”: “培养 接班人” (đào tạo người kế nhiệm). Từ gốc là động từ “接班” (nhận ca, nối nghiệp).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.