Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 操场

操场

cāo chǎng
Âm Hán-Việt: thao trường
HSK 3.0 cấp 4
sân chơi, sân vận động
playground

Ví dụ câu

我们在操场跑步。

Wǒmen zài cāochǎng pǎobù.

Chúng tôi chạy bộ ở sân vận động.

We run on the playground.

Cách dùng từ này

"操场" (sân tập, sân thể dục của trường) là danh từ, hay đi với "在…上": "我们 在 操场 上 跑步". Lượng từ "个". Khác "体育场" (sân vận động lớn có khán đài): "操场" thường là sân trong trường học.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

操场 viết sang phồn thể là 操場 cāo chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →