Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 市场

市场

shì chǎng
Âm Hán-Việt: thị trường
HSK 3.0 cấp 4
thị trường
marketplace

Ví dụ câu

这种产品在市场上很受欢迎。

Zhè zhǒng chǎnpǐn zài shìchǎng shàng hěn shòu huānyíng.

Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng trên thị trường.

This type of product is very popular in the market.

Cách dùng từ này

“市场” có hai nghĩa: chợ (nơi mua bán cụ thể) và thị trường (theo nghĩa kinh tế). Hay đi với “在 … 上”: “在 市场 上 很 受欢迎” (được ưa chuộng trên thị trường). Đi chợ mua rau thì nói “去 市场” hoặc “去 菜市场”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

市场 viết sang phồn thể là 市場 shì chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →