Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新娘

新娘

xīn niáng
Âm Hán-Việt: tân nương
HSK 3.0 cấp 5
cô dâu
bride

Ví dụ câu

新娘笑得很好看。

Xīnniáng xiào de hěn hǎokàn.

Cô dâu cười rất đẹp.

The bride smiles very beautifully.

Cách dùng từ này

"新娘" (cô dâu) là danh từ, chỉ người phụ nữ trong ngày cưới; người đàn ông là "新郎" (chú rể). Hay gặp "当 新娘" (làm cô dâu), "漂亮 的 新娘". Gọi chung cả cô dâu chú rể là "新人".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →