新娘笑得很好看。
Xīnniáng xiào de hěn hǎokàn.
Cô dâu cười rất đẹp.
The bride smiles very beautifully.
"新娘" (cô dâu) là danh từ, chỉ người phụ nữ trong ngày cưới; người đàn ông là "新郎" (chú rể). Hay gặp "当 新娘" (làm cô dâu), "漂亮 的 新娘". Gọi chung cả cô dâu chú rể là "新人".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.