新郎今天穿得很帅。
Xīnláng jīntiān chuān de hěn shuài.
Chú rể hôm nay ăn mặc rất bảnh.
The groom is dressed very handsome today.
"新郎" (chú rể) là danh từ, chỉ người đàn ông trong ngày cưới; người phụ nữ là "新娘" (cô dâu). Hay gặp "当 新郎" (làm chú rể). Gọi chung cả cô dâu chú rể là "新人".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.