Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 新郎

新郎

xīn láng
Âm Hán-Việt: tân lang
HSK 3.0 cấp 5
chú rể
bridegroom

Ví dụ câu

新郎今天穿得很帅。

Xīnláng jīntiān chuān de hěn shuài.

Chú rể hôm nay ăn mặc rất bảnh.

The groom is dressed very handsome today.

Cách dùng từ này

"新郎" (chú rể) là danh từ, chỉ người đàn ông trong ngày cưới; người phụ nữ là "新娘" (cô dâu). Hay gặp "当 新郎" (làm chú rể). Gọi chung cả cô dâu chú rể là "新人".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →