Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 方案

方案

fāng àn
Âm Hán-Việt: phương án
HSK 3.0 cấp 5
phương án, kế hoạch
plan

Ví dụ câu

我们提出了三个方案。

Wǒmen tíchū le sān ge fāng'àn.

Chúng tôi đã đưa ra ba phương án.

We proposed three solutions.

Cách dùng từ này

"方案" (phương án) là danh từ, chỉ cách giải quyết cụ thể được soạn ra cho một việc, lượng từ "个", "套". Hay làm tân ngữ của "提出" (đưa ra), "制定" (lập ra), "设计": "提出 三 个 方案". Khác "计划" (kế hoạch): "计划" là việc định làm theo thời gian, còn "方案" là cách làm cụ thể, thường có vài phương án để chọn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →