Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 双方

双方

shuāng fāng
Âm Hán-Việt: song phương
HSK 3.0 cấp 5
đôi bên, hai bên
bilateral

Ví dụ câu

双方达成了协议。

Shuāngfāng dáchéngle xiéyì.

Đôi bên đã đạt được thỏa thuận.

Both parties reached an agreement.

Cách dùng từ này

"双方" (đôi bên, hai bên) là danh từ, chỉ hai phía trong một quan hệ, cuộc đàm phán, trận đấu, hợp đồng: "双方 达成 了 协议", "比赛 双方". Hay đi với "都": "双方 都 同意". Không dùng cho nhiều hơn hai bên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

双方 viết sang phồn thể là 雙方 shuāng fāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →