Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 时尚

时尚

shí shàng
Âm Hán-Việt: thì thượng
HSK 3.0 cấp 6
thời trang, mốt
fashion

Ví dụ câu

年轻人喜欢追求时尚。

Niánqīngrén xǐhuān zhuīqiú shíshàng.

Giới trẻ thích theo đuổi thời trang.

Young people like to pursue fashion trends.

Cách dùng từ này

“时尚” (thời trang, hợp mốt) vừa là danh từ vừa là tính từ. Danh từ: “追求 时尚”, “时尚 杂志”. Tính từ: “她 穿 得 很 时尚”. Gần nghĩa “流行” (thịnh hành), nhưng “流行” nói việc nhiều người đang dùng, còn “时尚” nhấn mạnh vẻ sành điệu, hợp mốt.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

时尚 viết sang phồn thể là 時尚 shí shàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →