Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 明信片

明信片

míng xìn piàn
Âm Hán-Việt: minh tín phiến
HSK 3.0 cấp 5
bưu thiếp, postcard
postcard

Ví dụ câu

我从北京寄了一张明信片给你。

Wǒ cóng Běijīng jì le yì zhāng míngxìnpiàn gěi nǐ.

Tôi từ Bắc Kinh gửi một cái bưu thiếp cho bạn.

I mailed a postcard from Beijing to you.

Cách dùng từ này

"明信片" (bưu thiếp) là danh từ, lượng từ "张": "寄 一 张 明信片" (gửi một tấm bưu thiếp). Hay đi với "寄" (gửi qua bưu điện), "写", "收到". Khác "信" (thư) phải cho vào phong bì; bưu thiếp viết thẳng lên mặt sau, không cần phong bì.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →