Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有劲儿

有劲儿

yǒu jìnr
Âm Hán-Việt: hữu kình nhi
HSK 3.0 cấp 4
có sức mạnh, hứng khởi
energetic, strong

Ví dụ câu

他今天很有劲儿。

Tā jīntiān hěn yǒujìnr.

Hôm nay anh ấy rất sung sức.

He is very energetic today.

Cách dùng từ này

"有劲儿" (có sức, khỏe; hăng hái) là cụm tính từ khẩu ngữ, hay đi với "很", "真": "他 今天 很 有劲儿" (hôm nay anh ấy rất sung sức). Ngược nghĩa là méi jìnr (đuối sức; chán, không thú vị). Khác "有力" (có lực, mạnh), dùng cả trong văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有劲儿 viết sang phồn thể là 有勁兒 yǒu jìnr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →