水由氢和氧构成。
Shuǐ yóu qīng hé yǎng gòuchéng.
Nước cấu thành từ hydro và oxy.
Water is composed of hydrogen and oxygen.
"构成" (cấu thành, tạo nên) là động từ: "由 A 和 B 构成" (do A và B tạo thành), hoặc mang tân ngữ: "构成 威胁" (gây ra mối đe doạ). Cũng là danh từ "cơ cấu": "人口 构成". Gần nghĩa "组成".
构成 viết sang phồn thể là 構成 gòu chéng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.