我们需要检验产品质量。
Wǒmen xūyào jiǎnyàn chǎnpǐn zhìliàng.
Chúng tôi cần kiểm tra chất lượng sản phẩm.
We need to inspect the product quality.
"检验" là một động từ, thường đứng trước danh từ chỉ đối tượng cần kiểm tra, như "产品质量". Thường đi kèm với các danh từ như "结果" (kết quả) hoặc "方法" (phương pháp). Người học dễ nhầm với "检查" (kiểm tra) nhưng "检验" nhấn mạnh việc kiểm nghiệm, thử nghiệm.
检验 viết sang phồn thể là 檢驗 jiǎn yàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.