Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 验证

验证

yàn zhèng
Âm Hán-Việt: nghiệm chứng
HSK 3.0 cấp 6
xác minh/kiểm chứng
to inspect and verify

Ví dụ câu

实验验证了这一理论。

Shíyàn yànzhèngle zhè yī lǐlùn.

Thí nghiệm đã kiểm chứng lý thuyết này.

The experiment validated this theory.

Cách dùng từ này

“验证” (kiểm chứng, xác minh) là động từ, nghĩa là thử lại bằng thực nghiệm hoặc dữ liệu để xem một điều có đúng không: “实验验证 了 这一 理论”. Ngày nay hay gặp trong cách nói yànzhèngmǎ (mã xác minh khi đăng nhập). Gần nghĩa “证明” (chứng minh): “证明” là đưa ra bằng chứng cho thấy đúng, còn “验证” nhấn mạnh quá trình kiểm tra.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

验证 viết sang phồn thể là 驗證 yàn zhèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →