Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 民众

民众

mín zhòng
Âm Hán-Việt: dân chúng
HSK 3.0 cấp 6
nhân dân; quần chúng
the populace

Ví dụ câu

民众都很支持这个计划。

Mínzhòng dōu hěn zhīchí zhè ge jìhuà.

Người dân đều rất ủng hộ kế hoạch này.

The public strongly supports this plan.

Cách dùng từ này

“民众” (quần chúng, người dân) là danh từ tập hợp, văn viết, báo chí. Hay làm chủ ngữ: “民众 都 很 支持”, hoặc đi sau “广大”: “广大 民众”. Gần “群众”; khẩu ngữ thì hay dùng “老百姓”. Không đi với số đếm cụ thể như “三 个 民众”; đếm thì dùng “人”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

民众 viết sang phồn thể là 民眾 mín zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →