我用沐浴露洗澡。
Wǒ yòng mù yù lù xǐ zǎo.
Tôi dùng sữa tắm để tắm.
I use body wash to shower.
"沐浴露" (sữa tắm) là danh từ chỉ dung dịch dùng khi tắm. Lượng từ là "瓶": "一瓶 沐浴露". Hay đi với "用", "买". Dầu gội đầu thì gọi là xǐfàshuǐ. Còn "沐浴" là động từ văn viết, nghĩa là tắm gội.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.