雨下得没完没了。
Yǔ xià de méi wán méi liǎo.
Mưa rơi không ngừng.
It rains endlessly.
"没完没了" là thành ngữ khẩu ngữ, nghĩa là mãi không dứt, kéo dài dai dẳng, thường mang ý phàn nàn. Hay làm bổ ngữ sau "得": "雨 下 得 没完没了"; hoặc làm trạng ngữ, vị ngữ: "他 没完没了 地 说", "你 还 没完没了 了?".
没完没了 viết sang phồn thể là 沒完沒了 méi wán méi liǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.