Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 没完没了

没完没了

méi wán méi liǎo
Âm Hán-Việt: một hoàn một liễu
HSK 3.0 cấp 9
không bao giờ kết thúc
without end

Ví dụ câu

雨下得没完没了。

Yǔ xià de méi wán méi liǎo.

Mưa rơi không ngừng.

It rains endlessly.

Cách dùng từ này

"没完没了" là thành ngữ khẩu ngữ, nghĩa là mãi không dứt, kéo dài dai dẳng, thường mang ý phàn nàn. Hay làm bổ ngữ sau "得": "雨 下 得 没完没了"; hoặc làm trạng ngữ, vị ngữ: "他 没完没了 地 说", "你 还 没完没了 了?".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

没完没了 viết sang phồn thể là 沒完沒了 méi wán méi liǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →