Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 温暖

温暖

wēn nuǎn
Âm Hán-Việt: ôn noãn
HSK 3.0 cấp 5
ấm áp
warm

Ví dụ câu

春天的阳光很温暖。

Chūntiān de yángguāng hěn wēnnuǎn.

Ánh nắng mùa xuân rất ấm áp.

The spring sunshine is very warm.

Cách dùng từ này

“温暖” là tính từ, mô tả cảm giác ấm áp, thường đứng sau danh từ hoặc làm bổ ngữ cho động từ như “感到温暖”. Có thể dùng với danh từ “阳光”“气氛”. Lưu ý không nhầm “温暖” với “暖和”, hai từ đều nghĩa “ấm áp” nhưng “温暖” thường dùng trong văn viết, “暖和” thường dùng trong hội thoại.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

温暖 viết sang phồn thể là 溫暖 wēn nuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →