Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 电子版

电子版

diàn zǐ bǎn
Âm Hán-Việt: điện tử bản
HSK 3.0 cấp 5
phiên bản điện tử
e-edition

Ví dụ câu

这本书有电子版和纸质版。

Zhè běn shū yǒu diànzǐbǎn hé zhǐzhìbǎn.

Cuốn sách này có bản điện tử và bản giấy.

This book has an electronic version and a paper version.

Cách dùng từ này

"电子版" (phiên bản điện tử) là danh từ, thường đứng sau danh từ chỉ tài liệu như "书" (sách) hoặc "文件" (tài liệu). Thường đi kèm với từ "有" (có) để nói về sự tồn tại của bản điện tử. Người học thường nhầm "电子版" với "纸质版"; "电子版" là dạng số, còn "纸质版" là dạng giấy.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

电子版 viết sang phồn thể là 電子版 diàn zǐ bǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →