他有感冒的症状。
Tā yǒu gǎnmào de zhèngzhuàng.
Anh ấy có triệu chứng cảm cúm.
He has symptoms of a cold.
"症状" (triệu chứng) là danh từ, hay đứng sau tên bệnh với "的": "感冒的 症状" (triệu chứng cảm cúm). Động từ đi kèm: "有", "出现", "减轻". Khi khám bệnh, bác sĩ hay hỏi "有 什么 症状".
症状 viết sang phồn thể là 症狀 zhèng zhuàng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.