他说话总是盛气凌人。
Tā shuōhuà zǒngshì shèngqìlíngrén.
Anh ấy nói chuyện luôn hống hách.
He always speaks in an overbearing manner.
“盛气凌人” (hống hách, lên mặt chèn ép người khác) là thành ngữ mang nghĩa chê, làm vị ngữ sau chủ ngữ hoặc sau động từ: “他 说话 总是 盛气凌人”. Làm trạng ngữ thì thêm “地”: “盛气凌人 地 说”. Chỉ thái độ cậy thế, lấn át người khác.
盛气凌人 viết sang phồn thể là 盛氣凌人 shèng qì líng rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.