Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相依为命

相依为命

xiāng yī wéi mìng
Âm Hán-Việt: tương y vi mệnh
HSK 3.0 cấp 9
nương tựa lẫn nhau
mutually dependent for life (idiom)

Ví dụ câu

他们母子相依为命,生活虽然艰苦,但很幸福。

Tāmen mǔzǐ xiāngyīwéimìng, shēnghuó suīrán jiānkǔ, dàn hěn xìngfú.

Hai mẹ con họ nương tựa vào nhau, cuộc sống tuy khó khăn nhưng rất hạnh phúc.

The mother and son depend on each other; life is hard but happy.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là nương tựa vào nhau mà sống, thường nói về người thân trong hoàn cảnh khó khăn, chỉ còn có nhau. Thường làm vị ngữ cho chủ ngữ là hai bên: 母子 相依为命, 他 和 奶奶 相依为命. Mang sắc thái cảm động, xót xa.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相依为命 viết sang phồn thể là 相依為命 xiāng yī wéi mìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →