Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 命题

命题

mìng tí
Âm Hán-Việt: mệnh đề
HSK 3.0 cấp 9
mệnh đề/đề bài
proposition

Ví dụ câu

哲学中的命题需要经过严格的论证。

Zhéxué zhōng de mìngtí xūyào jīngguò yángé de lùnzhèng.

Mệnh đề trong triết học cần trải qua luận chứng nghiêm túc.

Philosophical propositions require rigorous argumentation.

Cách dùng từ này

“命题” vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: mệnh đề (trong logic, triết học) hoặc đề bài: “哲学 中 的 命题”. Động từ: ra đề: “老师 命题”; mìngtí zuòwén là bài văn viết theo đề cho sẵn. Khác với “命令” (mệnh lệnh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

命题 viết sang phồn thể là 命題 mìng tí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →