Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 礼貌

礼貌

lǐ mào
Âm Hán-Việt: lễ mạo
HSK 3.0 cấp 4
lịch sự
courtesy

Ví dụ câu

对长辈要有礼貌。

Duì zhǎngbèi yào yǒu lǐmào.

Phải lễ phép với người lớn tuổi hơn.

Be polite to your elders.

Cách dùng từ này

“礼貌” (lễ phép, lịch sự) là danh từ kiêm tính từ. Hay dùng “有礼貌” (lễ phép), “没有 礼貌” (vô lễ) và khung “对 … 要有礼貌” (phải lễ phép với …). Làm tính từ: “很 礼貌”, “不 礼貌”. Đừng lẫn với “礼物” (quà tặng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

礼貌 viết sang phồn thể là 禮貌 lǐ mào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →