对长辈要有礼貌。
Duì zhǎngbèi yào yǒu lǐmào.
Phải lễ phép với người lớn tuổi hơn.
Be polite to your elders.
“礼貌” (lễ phép, lịch sự) là danh từ kiêm tính từ. Hay dùng “有礼貌” (lễ phép), “没有 礼貌” (vô lễ) và khung “对 … 要有礼貌” (phải lễ phép với …). Làm tính từ: “很 礼貌”, “不 礼貌”. Đừng lẫn với “礼物” (quà tặng).
礼貌 viết sang phồn thể là 禮貌 lǐ mào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.