Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 移民

移民

yí mín
Âm Hán-Việt: di dân
HSK 3.0 cấp 6
di dân, nhập cư
to immigrate

Ví dụ câu

移民政策需要平衡经济利益和社会融合。

Yímín zhèngcè xūyào pínghéng jīngjì lìyì hé shèhuì rónghé.

Chính sách di cư cần cân bằng giữa lợi ích kinh tế và hội nhập xã hội.

Immigration policy needs to balance economic interests and social integration.

Cách dùng từ này

"移民" (di dân, nhập cư) vừa là động từ vừa là danh từ. Động từ chỉ việc chuyển đến sống lâu dài ở nước, vùng khác, nơi đến đi sau "到": "移民 到 国外". Danh từ chỉ người di cư hoặc việc di cư: "移民 政策". Chim, thú di cư theo mùa thì không dùng "移民" mà dùng "qiānxǐ".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →