突发心脏病,他住院了。
Tūfā xīnzàngbìng, tā zhùyuàn le.
Đột phát bệnh tim, anh ấy nhập viện.
He had a sudden heart attack and was hospitalized.
"突发" (bất ngờ xảy ra) là động từ, chủ yếu đứng trước danh từ chỉ bệnh, sự cố: "突发 心脏病" (đột ngột lên cơn bệnh tim), hoặc làm định ngữ: "突发 事件" (sự cố bất ngờ), "突发 情况". Khi muốn nói một việc xảy ra bất ngờ ở vị ngữ thì thường dùng "突然 发生".
突发 viết sang phồn thể là 突發 tū fā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.