Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 突发

突发

tū fā
Âm Hán-Việt: đột phát
HSK 3.0 cấp 6
đột phát; bất ngờ xảy ra
to occur suddenly

Ví dụ câu

突发心脏病,他住院了。

Tūfā xīnzàngbìng, tā zhùyuàn le.

Đột phát bệnh tim, anh ấy nhập viện.

He had a sudden heart attack and was hospitalized.

Cách dùng từ này

"突发" (bất ngờ xảy ra) là động từ, chủ yếu đứng trước danh từ chỉ bệnh, sự cố: "突发 心脏病" (đột ngột lên cơn bệnh tim), hoặc làm định ngữ: "突发 事件" (sự cố bất ngờ), "突发 情况". Khi muốn nói một việc xảy ra bất ngờ ở vị ngữ thì thường dùng "突然 发生".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

突发 viết sang phồn thể là 突發 tū fā.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →