Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 紧缺

紧缺

jǐn quē
Âm Hán-Việt: khẩn khuyết
HSK 3.0 cấp 9
thiếu hụt/khan hiếm
in short supply

Ví dụ câu

现在水资源很紧缺。

Xiànzài shuǐ zīyuán hěn jǐnquē.

Hiện nay tài nguyên nước rất khan hiếm.

Water resources are very scarce now.

Cách dùng từ này

“紧缺” (khan hiếm, thiếu hụt) là tính từ, làm vị ngữ sau tên hàng hoá, nguồn lực: “现在 水资源 很 紧缺”, hoặc định ngữ: “紧缺 人才”, “紧缺 物资”. Mạnh hơn “缺少”, nhấn vào cung không đủ cầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

紧缺 viết sang phồn thể là 緊缺 jǐn quē.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →