Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 缺乏

缺乏

quē fá
Âm Hán-Việt: khuyết phạp
HSK 3.0 cấp 5
thiếu hụt
to lack

Ví dụ câu

他缺乏工作经验。

Tā quēfá gōngzuò jīngyàn.

Anh ấy thiếu kinh nghiệm làm việc.

He lacks work experience.

Cách dùng từ này

“缺乏” (thiếu, thiếu hụt) là động từ, tân ngữ thường là thứ trừu tượng: “缺乏 经验”, “缺乏 信心”, “缺乏 了解”. Sắc thái trang trọng hơn “缺少”; “缺少” dùng được cả với vật đếm được (“缺少 一 个 人”), còn “缺乏” ít đi với số lượng cụ thể.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →