Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 罚款

罚款

fá kuǎn
Âm Hán-Việt: phạt khoản
HSK 3.0 cấp 5
phạt tiền
to fine

Ví dụ câu

乱扔垃圾要罚款。

Luàn rēng lājī yào fákuǎn.

Vứt rác bừa bãi sẽ bị phạt tiền.

Littering will be fined.

Cách dùng từ này

Vừa là động từ (phạt tiền) vừa là danh từ (tiền phạt). Làm động từ: 被 罚款, 罚款 五百 元; làm danh từ: 交 罚款 (nộp tiền phạt). Câu thường gặp trên biển cấm: 乱扔 垃圾 要 罚款. Khi có người bị phạt thì tách ra: 罚 他 一百 块.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

罚款 viết sang phồn thể là 罰款 fá kuǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →