乱扔垃圾要罚款。
Luàn rēng lājī yào fákuǎn.
Vứt rác bừa bãi sẽ bị phạt tiền.
Littering will be fined.
Vừa là động từ (phạt tiền) vừa là danh từ (tiền phạt). Làm động từ: 被 罚款, 罚款 五百 元; làm danh từ: 交 罚款 (nộp tiền phạt). Câu thường gặp trên biển cấm: 乱扔 垃圾 要 罚款. Khi có người bị phạt thì tách ra: 罚 他 一百 块.
罚款 viết sang phồn thể là 罰款 fá kuǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.