Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老头儿

老头儿

lǎo tóur
Âm Hán-Việt: lão đầu nhi
HSK 3.0 cấp 3
ông cụ
old man

Ví dụ câu

老头儿在公园下棋。

Lǎo tóur zài gōngyuán xià qí.

Ông cụ đang chơi cờ trong công viên.

The old man is playing chess in the park.

Cách dùng từ này

老头儿 là danh từ khẩu ngữ: ông già, ông lão. Chỉ dùng cho đàn ông lớn tuổi; với bà cụ thì nói 老太太. Sắc thái thân mật, suồng sã: bạn bè hay vợ chồng già gọi nhau thì vui vẻ, nhưng gọi thẳng người lạ là 老头儿 thì thiếu lịch sự, nên dùng 老人家 hoặc 大爷. Đếm bằng 个: 一 个 老头儿.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

老头儿 viết sang phồn thể là 老頭兒 lǎo tóur.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →