Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老家

老家

lǎo jiā
Âm Hán-Việt: lão gia
HSK 3.0 cấp 4
quê nhà, nhà cũ
native place, old home, one's original home

Ví dụ câu

我的老家在农村。

Wǒ de lǎojiā zài nóngcūn.

Quê nhà của tôi ở nông thôn.

My hometown is in the countryside.

Cách dùng từ này

"老家" là danh từ, nghĩa là quê nhà, nhà cũ; thường đứng sau động từ chỉ vị trí như "在" (ở) hoặc "回" (trở về); đi kèm với địa danh; người Việt thường nhầm lẫn với "家" (nhà) mà không nhấn mạnh tính chất cũ, quê.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →