他聚精会神地看书。
Tā jù jīng huì shén de kàn shū.
Anh ấy tập trung tư tưởng đọc sách.
He is concentrating on reading.
“聚精会神” là thành ngữ: tập trung toàn bộ tinh thần, chăm chú. Thường làm trạng ngữ với “地” trước động từ: “聚精会神 地 听 课” (chăm chú nghe giảng), “聚精会神 地 看书”. Cũng làm vị ngữ: “他 学习 时 很 聚精会神”.
聚精会神 viết sang phồn thể là 聚精會神 jù jīng huì shén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.