Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 脑筋

脑筋

nǎo jīn
Âm Hán-Việt: não cân
HSK 3.0 cấp 8
đầu óc, trí óc
brains

Ví dụ câu

他脑筋很好。

Tā nǎojīn hěn hǎo.

Đầu óc anh ấy rất tốt.

He has a good brain.

Cách dùng từ này

“脑筋” (đầu óc, trí óc) là danh từ, thiên về khả năng suy nghĩ chứ không chỉ bộ não thật. Hay gặp trong “动 脑筋” (động não, chịu suy nghĩ), “伤脑筋” (nhức đầu, khó xử), “脑筋 好” hoặc “脑筋 灵活” (đầu óc nhanh nhạy). Gần nghĩa “脑子”, nhưng “脑子” còn chỉ bộ não thật.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

脑筋 viết sang phồn thể là 腦筋 nǎo jīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →