Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头脑

头脑

tóu nǎo
Âm Hán-Việt: đầu não
HSK 3.0 cấp 6
đầu óc, trí tuệ
brains

Ví dụ câu

他很有头脑。

Tā hěn yǒu tóunǎo.

Anh ấy rất có đầu óc.

He is very smart.

Cách dùng từ này

“头脑” (đầu óc) là danh từ chỉ năng lực suy nghĩ, phán đoán. Hay gặp: “他 很 有 头脑” (anh ấy rất có đầu óc, nhanh nhạy), “头脑 清醒” (đầu óc tỉnh táo), “头脑 简单” (đầu óc đơn giản, ngây thơ). Khác “大脑” (bộ não, cơ quan trong cơ thể).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头脑 viết sang phồn thể là 頭腦 tóu nǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →