他太自以为是了。
Tā tài zì yǐ wéi shì le.
Anh ấy quá tự cho mình là đúng.
He is too self-righteous.
“自以为是” (tự cho mình là đúng) là thành ngữ mang nghĩa chê, dùng như tính từ: chỉ người cố chấp, không nghe ai. Hay có phó từ mức độ đứng trước: “太 自以为是 了”, “很 自以为是”; hoặc làm định ngữ: “自以为是 的 人”. Gần nghĩa “自负” (tự phụ), nhưng “自以为是” nhấn vào việc khăng khăng cho mình đúng, coi nhẹ ý kiến người khác.
自以为是 viết sang phồn thể là 自以為是 zì yǐ wéi shì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.