这个故事不为人知。
Zhège gùshì bù wéi rén zhī.
Câu chuyện này không ai biết đến.
This story is unknown to people.
“不为人知” (không ai biết đến) là thành ngữ, chữ “为” đọc wéi, nghĩa là “bị”: không bị người khác biết. Hay làm định ngữ có “的” đứng trước danh từ như “秘密” (bí mật), “故事” (câu chuyện), hoặc làm vị ngữ: “这个 故事 不为人知”. Sắc thái văn viết, hay gặp trong sách báo.
不为人知 viết sang phồn thể là 不為人知 bù wéi rén zhī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.