我喜欢吃葡萄。
Wǒ xǐhuān chī pútao.
Tôi thích ăn nho.
I like to eat grapes.
"葡萄" (quả nho) là danh từ. Đếm từng quả dùng "颗" hoặc "粒", cả chùm dùng "串". Hay gặp trong "葡萄酒" (rượu vang) và "pútaogān" (nho khô). Chữ thứ hai đọc nhẹ "tao".