Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 葡萄

葡萄

pú tao
Âm Hán-Việt: bồ đào
HSK 3.0 cấp 4
trái nho, quả nho
grape

Ví dụ câu

我喜欢吃葡萄。

Wǒ xǐhuān chī pútao.

Tôi thích ăn nho.

I like to eat grapes.

Cách dùng từ này

"葡萄" (quả nho) là danh từ. Đếm từng quả dùng "颗" hoặc "粒", cả chùm dùng "串". Hay gặp trong "葡萄酒" (rượu vang) và "pútaogān" (nho khô). Chữ thứ hai đọc nhẹ "tao".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →